Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tương tự" (1)
tương tự
Tiếng Anh
Động từsimilar
Hai sản phẩm này tương tự nhau.
These two products are similar.
Từ liên quan "tương tự" (1)
tưởng tượng
Tiếng Anh
Động từimagine, visualize
Bạn có thể tưởng tượng một thế giới không có internet không?
Can you imagine a world without internet?
Cụm từ "tương tự" (5)
Anh ta vay mượn ý tưởng từ người khác.
He borrowed ideas from others.
Hai sản phẩm này tương tự nhau.
These two products are similar.
Một phụ nữ lĩnh 43 năm tù vì tội danh tương tự vào năm 2021.
In 2021, a woman received a 43-year prison sentence for a similar charge.
Mình tưởng tượng về cuộc sống tương lai của bản thân.
I imagine my life in the future.
Bạn có thể tưởng tượng một thế giới không có internet không?
Can you imagine a world without internet?
